打卡
HSK6vđiểm danh; chấm công (đi làm)
scan a card; swipe a card [ 相关词条 ] 打卡机 [名] punch-card machine; keypuncher; card punch; time clock 打卡员 [名] keypunch operator
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 上班打卡
- 社交媒体打卡
- 完成任务打卡
điểm danh; chấm công (đi làm)
上班打卡
早上上班要用打卡机。
Zǎoshang shàngbān yào yòng dǎkǎ jī.
Buổi sáng đi làm phải dùng máy chấm công.
You need to use the time clock when you go to work in the morning.
河内有很多好看的打卡地。
Hénèi yǒu hěnduō hǎokàn de dǎkǎ dì.
Hà Nội có nhiều địa điểm check-in đẹp.
Hanoi has many beautiful check-in spots.
đăng ký địa điểm; ghi tên vào địa điểm
社交媒体打卡
他在咖啡店打卡。
Tā zài kāfēidiàn dǎkǎ.
Anh ấy check-in ở quán cà phê.
He checked in at the coffee shop.
她今天在景点打卡。
Tā jīntiān zài jǐngdiǎn dǎkǎ.
Hôm nay cô ấy check-in ở điểm du lịch.
She checked in at the scenic spot today.
đánh dấu
完成任务打卡
他每天都打卡健身。
Tā měitiān dōu dǎkǎ jiànshēn.
Anh ấy mỗi ngày đều check-in tập thể dục.
He checks in for fitness every day.
打卡可以督促自己坚持。
Dǎkǎ kěyǐ dūcù zìjǐ jiānchí.
Check-in có thể giúp bạn duy trì sự kiên trì.
Checking in can help you stay persistent.