春秋
HSK3nxuân thu; mùa xuân và mùa thu (thường dùng để chỉ cả năm hoặc nói khái quát về thời gian, năm tháng)
BC) 在 春秋 战国时期 during the Spring and Autumn Period and the Warring States Period [ 相关词条 ] 春秋笔法 style of the Spring and Autumn Annals in which subtle and guarded words are used in criticism 春秋鼎盛 in the prime of life; in one's prime 春秋衫 [名] jacket for spring and autumn wear; spring and autumn jacket 春秋正富 in the prime of life; in one's prime
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 春季和秋季,常用来指整个年,泛指岁月
- 指人的年岁
- 中国古代编年体的史书,相传鲁国的《春秋》经过孔子修订。后来常用为历史著作的名称
- 中国历史上的一个时代 (公元前722 - 公元前481) ,因鲁国编年史《春秋》包括这一段时期而得名现在一般把公元前770年到公元前476年,划为春秋时代
xuân thu; mùa xuân và mùa thu (thường dùng để chỉ cả năm hoặc nói khái quát về thời gian, năm tháng)
春季和秋季,常用来指整个年,泛指岁月
我喜欢春秋两季的气候。
Wǒ xǐhuān chūnqiū liǎng jì de qìhòu.
Tôi thích khí hậu hai mùa xuân thu.
I like the climate of spring and autumn.
人生虽然短暂,但意义深远。
Rénshēng suīrán duǎnzàn, dàn yìyì shēnyuǎn.
Cuộc đời con người tuy ngắn ngủi, nhưng ý nghĩa lại sâu xa.
Life is short, but its meaning is profound.
tuổi đời; tuổi tác
指人的年岁
人生不过百年。
Rénshēng bùguò bǎi nián.
Tuổi đời con người không quá trăm năm.
A human life is no more than a hundred years.
他年事已高,经验丰富。
Tā niánshì yǐ gāo, jīngyàn fēngfù.
Anh ấy tuổi tác đã cao, kinh nghiệm phong phú.
He is advanced in years and has rich experience.
Xuân Thu (tên một trong những bộ sử của Trung Quốc, do Khổng Tử chỉnh lí, sau này thường dùng để chỉ tên các tác phẩm lịch sử)
中国古代编年体的史书,相传鲁国的《春秋》经过孔子修订。后来常用为历史著作的名称
thời Xuân Thu (từ năm 722-481, trước công nguyên)
中国历史上的一个时代 (公元前722 - 公元前481) ,因鲁国编年史《春秋》包括这一段时期而得名现在一般把公元前770年到公元前476年,划为春秋时代
春秋时期社会动荡不安。
Chūnqiū shíqī shèhuì dòngdàng bù'ān.
Thời kỳ Xuân Thu xã hội bất ổn.
During the Spring and Autumn period, society was unstable.