材料
HSK4nvật liệu; nguyên liệu; nguyên vật liệu (vật có thể trực tiếp tạo thành thành phẩm, như gạch ngói dùng trong xây dựng, sợi bông dùng để dệt, nấu ăn...)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 可以直接造成成品的东西,如建筑用的砖瓦、纺织用的棉纱等
- 提供著作内容的事物
- 比喻适于做某种事情的人才
- 可供参考的事实
vật liệu; nguyên liệu; nguyên vật liệu (vật có thể trực tiếp tạo thành thành phẩm, như gạch ngói dùng trong xây dựng, sợi bông dùng để dệt, nấu ăn...)
可以直接造成成品的东西,如建筑用的砖瓦、纺织用的棉纱等
我准备了两份材料。
wǒ zhǔn bèi le liǎng fèn cái liào
Tôi đã chuẩn bị hai bản tài liệu.
I prepared two sets of materials.
这家商店出售建筑材料。
zhè jiā shāngdiàn chūshòu jiànzhù cáiliào.
Cửa hàng này bán vật liệu xây dựng.
This store sells building materials.
tư liệu
提供著作内容的事物
她正在收集一些材料。
Tā zhèngzài shōují yīxiē cáiliào.
Cô ấy đang thu thập một số tư liệu.
She is collecting some materials.
我们要分析这些材料。
Wǒmen yào fēnxī zhèxiē cáiliào.
Chúng ta phải phân tích những tư liệu này.
We need to analyze these materials.
vốn quý; hiền tài; nhân tài (ví với nhân tài thích hợp làm một công việc nào đó)
比喻适于做某种事情的人才
他是个当老师的料。
tā shì gè dāng lǎoshī de liào.
Anh ấy có tố chất làm giáo viên.
He has the makings of a teacher.
我真的不是唱歌的料。
wǒ zhēn de bù shì chànggē de liào.
Tôi thực sự không có tố chất ca hát.
I really don't have the makings of a singer.
tư liệu tham khảo
可供参考的事实
请把人事材料交给经理。
Qǐng bǎ rénshì cáiliào jiāo gěi jīnglǐ.
Hãy đưa tư liệu nhân sự cho giám đốc.
Please hand the personnel documents to the manager.