WinHSK

材料

HSK4n
0 · Lv.1
cáiliào

vật liệu; nguyên liệu; nguyên vật liệu (vật có thể trực tiếp tạo thành thành phẩm, như gạch ngói dùng trong xây dựng, sợi bông dùng để dệt, nấu ăn...)

漢越 tài liệu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 可以直接造成成品的东西,如建筑用的砖瓦、纺织用的棉纱等
  2. 提供著作内容的事物
  3. 比喻适于做某种事情的人才
  4. 可供参考的事实
义项 nHSK4

vật liệu; nguyên liệu; nguyên vật liệu (vật có thể trực tiếp tạo thành thành phẩm, như gạch ngói dùng trong xây dựng, sợi bông dùng để dệt, nấu ăn...)

可以直接造成成品的东西,如建筑用的砖瓦、纺织用的棉纱等

免费例句

我准备了两份材料。

wǒ zhǔn bèi le liǎng fèn cái liào

HSK3

Tôi đã chuẩn bị hai bản tài liệu.

I prepared two sets of materials.

这家商店出售建筑材料。

zhè jiā shāngdiàn chūshòu jiànzhù cáiliào.

HSK4

Cửa hàng này bán vật liệu xây dựng.

This store sells building materials.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

tư liệu

提供著作内容的事物

免费例句

她正在收集一些材料。

Tā zhèngzài shōují yīxiē cáiliào.

HSK4

Cô ấy đang thu thập một số tư liệu.

She is collecting some materials.

我们要分析这些材料。

Wǒmen yào fēnxī zhèxiē cáiliào.

HSK4

Chúng ta phải phân tích những tư liệu này.

We need to analyze these materials.

义项 nHSK4

vốn quý; hiền tài; nhân tài (ví với nhân tài thích hợp làm một công việc nào đó)

比喻适于做某种事情的人才

免费例句

他是个当老师的料。

tā shì gè dāng lǎoshī de liào.

HSK4

Anh ấy có tố chất làm giáo viên.

He has the makings of a teacher.

我真的不是唱歌的料。

wǒ zhēn de bù shì chànggē de liào.

HSK4

Tôi thực sự không có tố chất ca hát.

I really don't have the makings of a singer.

义项 nHSK4

tư liệu tham khảo

可供参考的事实

免费例句

请把人事材料交给经理。

Qǐng bǎ rénshì cáiliào jiāo gěi jīnglǐ.

HSK4

Hãy đưa tư liệu nhân sự cho giám đốc.

Please hand the personnel documents to the manager.