拼
眼光
HSK6n 0 · Lv.1
yǎnguāng
ánh mắt
漢越 nhãn quang
例句
Câu ví dụ免费例句
他的眼光很准。
tā de yǎn guāng hěn zhǔn
≈HSK4
Mắt nhìn của bạn chuẩn xác.
His judgment is very accurate.
你眼光不错。
nǐ yǎn guāng bú cuò
≈HSK4
Tầm nhìn của bạn rất tốt.
You have good taste.
他挑选古董很有眼光。
Tā tiāoxuǎn gǔdǒng hěn yǒu yǎnguāng.
≈HSK5
Anh ấy chọn đồ cổ rất tinh tường.
He has a good eye for selecting antiques.
投资需要独到的眼光。
Tóuzī xūyào dúdào de yǎnguāng.
≈HSK5
Đầu tư cần có con mắt nhìn độc đáo.
Investing requires unique insight.
他的眼光与众不同。
Tā de yǎnguāng yǔzhòngbùtóng.
≈HSK5
Quan điểm của anh ấy khác biệt.
His perspective is unique.
眼光决定未来的方向。
Yǎnguāng juédìng wèilái de fāngxiàng.
≈HSK5
Quan điểm quyết định hướng đi tương lai.
Vision determines the direction of the future.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分