WinHSK

眼光

HSK6n
0 · Lv.1
yǎnguāng

ánh mắt

漢越 nhãn quang

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 视线
  2. 观察鉴别事物的能力;见识
  3. 观点;看法
义项 nHSK6

ánh mắt

视线

免费例句

他的眼光很准。

tā de yǎn guāng hěn zhǔn

HSK4

Mắt nhìn của bạn chuẩn xác.

His judgment is very accurate.

你眼光不错。

nǐ yǎn guāng bú cuò

HSK4

Tầm nhìn của bạn rất tốt.

You have good taste.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

tầm nhìn; mắt nhìn; mắt tinh tường; khả năng quan sát

观察鉴别事物的能力;见识

免费例句

他挑选古董很有眼光。

Tā tiāoxuǎn gǔdǒng hěn yǒu yǎnguāng.

HSK5

Anh ấy chọn đồ cổ rất tinh tường.

He has a good eye for selecting antiques.

投资需要独到的眼光。

Tóuzī xūyào dúdào de yǎnguāng.

HSK5

Đầu tư cần có con mắt nhìn độc đáo.

Investing requires unique insight.

义项 nHSK6

quan điểm; cách nhìn

观点;看法

免费例句

他的眼光与众不同。

Tā de yǎnguāng yǔzhòngbùtóng.

HSK5

Quan điểm của anh ấy khác biệt.

His perspective is unique.

眼光决定未来的方向。

Yǎnguāng juédìng wèilái de fāngxiàng.

HSK5

Quan điểm quyết định hướng đi tương lai.

Vision determines the direction of the future.