端正
HSK7-9adj, vchỉnh đốn; chấn chỉnh
rectify; correct; set right 端正 态度 adopt a correct attitude (towards sth) 端正 思想 straighten out one's ideas 端正 党风 rectify the Party's style of work
例句
Câu ví dụ她的字迹很端正。
Tā de zì jì hěn duān zhèng.
Chữ viết của cô ấy rất ngay ngắn.
Her handwriting is very neat and upright.
这位同学的态度很端正。
Zhè wèi tóng xué de tài dù hěn duān zhèng.
Thái độ của bạn học này rất nghiêm túc.
This student's attitude is very correct.
你要把帽子戴端正。
Nǐ yào bǎ màozi dài duānzhèng.
Bạn phải đội mũ ngay ngắn.
You need to put your hat on straight.
孩子们坐得很端正。
Háizimen zuò de hěn duānzhèng.
Các em nhỏ ngồi rất ngay ngắn.
The children are sitting up straight.
他一直以端正的态度工作。
Tā yīzhí yǐ duānzhèng de tàidù gōngzuò.
Anh ấy luôn làm việc với thái độ chính trực.
He has always worked with a correct attitude.
她的行为很端正。
tā de xíngwéi hěn duānzhèng.
Hành vi của cô ấy rất chính trực.
Her behavior is very upright.