拼
聪明
HSK3adj 0 · Lv.1
cōngmíng
thông minh; nhạy bén; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo
漢越 thông minh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 智力发达,记忆和理解能力强; 聪明伶俐; 机智也作机伶
等级
义项 ①adj≈HSK3
thông minh; nhạy bén; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo
智力发达,记忆和理解能力强; 聪明伶俐; 机智也作机伶
免费例句
她很漂亮,又很聪明。
tā hěn piào liang, yòu hěn cōng míng.
≈HSK2
Cô ấy rất xinh đẹp lại rất thông minh.
She is very beautiful and also very smart.
她的孩子非常聪明。
Tā de háizi fēicháng cōngming.
≈HSK2
Con của cô ấy rất thông minh.
Her child is very smart.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分