WinHSK

肚子

HSK4n
0 · Lv.1
dùzi

bụng; cái bụng

tripe 参见:dùzi

漢越 đỗ tử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 作为食品用的猪、牛、羊等动物的胃
  2. 人或动物的腹部
  3. 像肚子一样圆而鼓起的部分
  4. 借指内心
义项 nHSK4

dạ dày; bao tử

作为食品用的猪、牛、羊等动物的胃

免费例句

他昨晚吃坏了肚子,肚子疼。

Tā zuówǎn chī huài le dùzi, dùzi téng.

HSK3

Anh ấy bị đau bụng sau khi ăn uống không tốt tối qua.

He had a stomachache last night after eating something bad.

他因为肚子痛,请假在家。

Tā yīnwèi dùzi tòng, qǐngjià zài jiā.

HSK3

Anh ấy xin nghỉ ở nhà vì đau bụng.

He took leave and stayed home because of a stomachache.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

bụng; cái bụng

人或动物的腹部

免费例句

他用手捂着肚子。

Tā yòng shǒu wǔzhe dùzi.

HSK4

Anh ấy dùng tay ôm bụng.

He is holding his stomach with his hand.

她的肚子有点疼。

tā de dùzi yǒudiǎn téng.

HSK4

Bụng của cô ấy hơi đau.

Her stomach hurts a little.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

bắp; bụng (vật có hình dáng giống cái bụng)

像肚子一样圆而鼓起的部分

免费例句

桌上的瓶子肚子很大。

Zhuō shàng de píngzi dùzi hěn dà.

HSK4

Cái chai trên bàn có bụng rất to.

The bottle on the table has a big belly.

义项 nHSK4

bụng; lòng; tâm; tấm lòng

借指内心

免费例句

他心里的烦恼很多。

Tā xīnlǐ de fánnǎo hěn duō.

HSK4

Anh ta có nhiều phiền muộn trong lòng.

He has a lot of worries in his heart.

她心里藏着秘密。

Tā xīnlǐ cáng zhe mìmì.

HSK4

Cô ấy đang giữ bí mật trong lòng.

She is keeping a secret in her heart.