肚子
HSK4nbụng; cái bụng
tripe 参见:dùzi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 作为食品用的猪、牛、羊等动物的胃
- 人或动物的腹部
- 像肚子一样圆而鼓起的部分
- 借指内心
dạ dày; bao tử
作为食品用的猪、牛、羊等动物的胃
他昨晚吃坏了肚子,肚子疼。
Tā zuówǎn chī huài le dùzi, dùzi téng.
Anh ấy bị đau bụng sau khi ăn uống không tốt tối qua.
He had a stomachache last night after eating something bad.
他因为肚子痛,请假在家。
Tā yīnwèi dùzi tòng, qǐngjià zài jiā.
Anh ấy xin nghỉ ở nhà vì đau bụng.
He took leave and stayed home because of a stomachache.
bụng; cái bụng
人或动物的腹部
他用手捂着肚子。
Tā yòng shǒu wǔzhe dùzi.
Anh ấy dùng tay ôm bụng.
He is holding his stomach with his hand.
她的肚子有点疼。
tā de dùzi yǒudiǎn téng.
Bụng của cô ấy hơi đau.
Her stomach hurts a little.
bắp; bụng (vật có hình dáng giống cái bụng)
像肚子一样圆而鼓起的部分
桌上的瓶子肚子很大。
Zhuō shàng de píngzi dùzi hěn dà.
Cái chai trên bàn có bụng rất to.
The bottle on the table has a big belly.
bụng; lòng; tâm; tấm lòng
借指内心
他心里的烦恼很多。
Tā xīnlǐ de fánnǎo hěn duō.
Anh ta có nhiều phiền muộn trong lòng.
He has a lot of worries in his heart.
她心里藏着秘密。
Tā xīnlǐ cáng zhe mìmì.
Cô ấy đang giữ bí mật trong lòng.
She is keeping a secret in her heart.