WinHSK

表演

HSK3v
0 · Lv.1
biǎoyǎn

diễn; biểu diễn; trình diễn

漢越 biểu diễn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 演出(戏剧、舞蹈、杂技等)
  2. 做示范
  3. 装模作样;故作姿态; 比喻故意装出某种样子来骗人
  4. 指演员用语言、声音、表情、乐器或者动作等表现出来的活动
义项 vHSK3

diễn; biểu diễn; trình diễn

演出(戏剧、舞蹈、杂技等)

免费例句

他们正在表演武术。

Tāmen zhèngzài biǎoyǎn wǔshù.

HSK3

Họ đang biểu diễn võ thuật.

They are performing martial arts.

他们表演得非常出色。

Tāmen biǎoyǎn de fēicháng chūsè.

HSK3

Họ biểu diễn rất xuất sắc.

They performed excellently.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

làm mẫu

做示范

免费例句

你再给我们表演一次吧。

Nǐ zài gěi wǒmen biǎoyǎn yī cì ba.

HSK3

Bạn biểu diễn cho chúng tôi một lần nữa đi.

Please perform for us one more time.

义项 vHSK3

giả vờ; diễn kịch

装模作样;故作姿态; 比喻故意装出某种样子来骗人

免费例句

这个人真的很会演戏。

Zhège rén zhēn de hěn huì yǎnxì.

HSK3

Người này thật biết cách diễn kịch.

This person really knows how to act.

别理他,他就是在表演。

Bié lǐ tā, tā jiù shì zài biǎoyǎn.

HSK4

Kệ đi, anh ta đang giả vờ đấy.

Ignore him, he's just putting on a show.

义项 nHSK3

buổi diễn; màn trình diễn

指演员用语言、声音、表情、乐器或者动作等表现出来的活动

免费例句

她的表演非常精彩。

Tā de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.

HSK3

Màn trình diễn của cô ấy rất xuất sắc.

Her performance was wonderful.

我很喜欢他的表演。

Wǒ hěn xǐhuān tā de biǎoyǎn.

HSK3

Tôi rất thích phần biểu diễn của anh ấy.

I really like his performance.