表演
HSK3vdiễn; biểu diễn; trình diễn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 演出(戏剧、舞蹈、杂技等)
- 做示范
- 装模作样;故作姿态; 比喻故意装出某种样子来骗人
- 指演员用语言、声音、表情、乐器或者动作等表现出来的活动
diễn; biểu diễn; trình diễn
演出(戏剧、舞蹈、杂技等)
他们正在表演武术。
Tāmen zhèngzài biǎoyǎn wǔshù.
Họ đang biểu diễn võ thuật.
They are performing martial arts.
他们表演得非常出色。
Tāmen biǎoyǎn de fēicháng chūsè.
Họ biểu diễn rất xuất sắc.
They performed excellently.
làm mẫu
做示范
你再给我们表演一次吧。
Nǐ zài gěi wǒmen biǎoyǎn yī cì ba.
Bạn biểu diễn cho chúng tôi một lần nữa đi.
Please perform for us one more time.
giả vờ; diễn kịch
装模作样;故作姿态; 比喻故意装出某种样子来骗人
这个人真的很会演戏。
Zhège rén zhēn de hěn huì yǎnxì.
Người này thật biết cách diễn kịch.
This person really knows how to act.
别理他,他就是在表演。
Bié lǐ tā, tā jiù shì zài biǎoyǎn.
Kệ đi, anh ta đang giả vờ đấy.
Ignore him, he's just putting on a show.
buổi diễn; màn trình diễn
指演员用语言、声音、表情、乐器或者动作等表现出来的活动
她的表演非常精彩。
Tā de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.
Màn trình diễn của cô ấy rất xuất sắc.
Her performance was wonderful.
我很喜欢他的表演。
Wǒ hěn xǐhuān tā de biǎoyǎn.
Tôi rất thích phần biểu diễn của anh ấy.
I really like his performance.