an toàn; bình an; bình yên
bestow/confer (a title on sb); impute sth to sb
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 平安;安全 (跟''危''相对)
- 安定
- 舒适;快乐
- 使安定 (多指心情)
- 对生活、工作等感到满足合适
- 安排;安置使有合适的位置
- 安装;设立
- 存着;怀着 (某种念头,多指不好的)
- 加上
- 姓
- 问处所,跟''哪里''相同
- 表示反问,跟''怎么、哪里''相同
- 安培的简称
义项
Nghĩaan toàn; bình an; bình yên
平安;安全 (跟''危''相对)
赵州桥又名安济桥,位于河北省赵县,建于隋朝大业(公元605-618)年间,由著名匠师李春建造。
反正现在用不着,等过两天找工人来安吧。
yên; yên ổn; ổn định; vững chắc
安定
vui vẻ; thoải mái
舒适;快乐
ổn định; làm yên lòng
使安定 (多指心情)
yên tâm; an tâm; hài lòng
对生活、工作等感到满足合适
an bài; an trí; bố trí; sắp đặt; sắp xếp; xếp đặt; sửa soạn; đặt vào chỗ thoả đáng
安排;安置使有合适的位置
cài; lắp; cài đặt; đặt vào; lắp đặt; lắp ráp; thiết lập
安装;设立
rắp tâm; có ý đồ; có ý định
存着;怀着 (某种念头,多指不好的)
ghép; gán cho
加上
他给我安了个罪名。
tā gěi wǒ ān le gè zuìmíng.
Anh ấy gán cho tôi một tội danh.
He pinned a crime on me.
họ An
姓
đâu (đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn)
问处所,跟''哪里''相同
sao; lẽ nào (đại từ nghi vấn tỏ ý hỏi vặn lại)
表示反问,跟''怎么、哪里''相同
Am-pe; ampere
安培的简称
Tình huống & hội thoại
你快来帮我看看,这个安装说明我看不…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️