WinHSK
返回查词
ān
HSK3adj, v单字

an toàn; bình an; bình yên

bestow/confer (a title on sb); impute sth to sb

漢越 an, yên

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 平安;安全 (跟''危''相对)
  2. 安定
  3. 舒适;快乐
  4. 使安定 (多指心情)
  5. 对生活、工作等感到满足合适
  6. 安排;安置使有合适的位置
  7. 安装;设立
  8. 存着;怀着 (某种念头,多指不好的)
  9. 加上
  10. 问处所,跟''哪里''相同
  11. 表示反问,跟''怎么、哪里''相同
  12. 安培的简称

义项

Nghĩa
义项 adjHSK3

an toàn; bình an; bình yên

平安;安全 (跟''危''相对)

赵州桥又名安济桥,位于河北省赵县,建于隋朝大业(公元605-618)年间,由著名匠师李春建造。

HSK5

反正现在用不着,等过两天找工人来安吧。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

yên; yên ổn; ổn định; vững chắc

安定

义项 adjHSK3

vui vẻ; thoải mái

舒适;快乐

义项 vHSK3

ổn định; làm yên lòng

使安定 (多指心情)

义项 vHSK3

yên tâm; an tâm; hài lòng

对生活、工作等感到满足合适

义项 6vHSK3

an bài; an trí; bố trí; sắp đặt; sắp xếp; xếp đặt; sửa soạn; đặt vào chỗ thoả đáng

安排;安置使有合适的位置

义项 7vHSK3

cài; lắp; cài đặt; đặt vào; lắp đặt; lắp ráp; thiết lập

安装;设立

义项 8vHSK3

rắp tâm; có ý đồ; có ý định

存着;怀着 (某种念头,多指不好的)

义项 9vHSK3

ghép; gán cho

加上

他给我安了个罪名。

tā gěi wǒ ān le gè zuìmíng.

HSK5

Anh ấy gán cho tôi một tội danh.

He pinned a crime on me.

义项 10nHSK3

họ An

义项 11proHSK3

đâu (đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn)

问处所,跟''哪里''相同

义项 12proHSK3

sao; lẽ nào (đại từ nghi vấn tỏ ý hỏi vặn lại)

表示反问,跟''怎么、哪里''相同

义项 13measureHSK3

Am-pe; ampere

安培的简称

Tình huống & hội thoại

你快来帮我看看,这个安装说明我看不…HSK5
你快来帮我看看,这个安装说明我看不懂,不会安。
我也不会。反正现在用不着,等过两天找工人来安吧。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️