keo dán
rubber 参见: 胶 布; 胶 轮; 胶 靴
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某些具有黏性的物质,用动物的皮、角等熬成或由植物分泌出来,也有人工合成的通常用来黏合器物
- 指橡胶
- 象胶一样黏的
- 用胶粘牢;粘住;使不能移动
- 黏性的
义项
Nghĩakeo dán
某些具有黏性的物质,用动物的皮、角等熬成或由植物分泌出来,也有人工合成的通常用来黏合器物
他把照片粘在本子上。
Tā bǎ zhàopiàn zhān zài běnzi shàng.
Anh ấy dán ảnh vào sổ.
He glued the photo onto the notebook.
她的手上沾满了像胶一样的东西。
tā de shǒu shàng zhānmǎn le xiàng jiāo yíyàng de dōngxi.
Trên tay cô ấy dính đầy thứ giống như keo.
Her hands are covered with something like glue.
cao su
指橡胶
大量生产橡胶制品。
Dàliàng shēngchǎn xiàngjiāo zhìpǐn.
Sản xuất một lượng lớn sản phẩm cao su.
Mass produce rubber products.
chất dính; như keo (giống keo)
象胶一样黏的
地上有黑色的胶状物。
dìshàng yǒu hēisè de jiāozhuàng wù.
Trên mặt đất có chất dính màu đen.
There is a black, sticky substance on the ground.
dán; dính
用胶粘牢;粘住;使不能移动
dính
黏性的
地面有点黏。
Dìmiàn yǒudiǎn nián.
Mặt đất có cảm giác dính.
The ground feels a bit sticky.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️