返回查词 好处hǎochùHSK4có lợi; có ích到处dàochùHSK3khắp nơi; mọi nơi; nơi nơi; đâu đâu; khắp chốn; chỗ nào cũng处所chùsuǒHSK3nơi; nơi chốn; địa điểm; vị trí处处chùchùHSK6nơi chốn; chốn chốn; đâu đâu; khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn远处yuǎnchùHSK5ở xa; nơi xa; phía xa; phương xa难处nánchùHSK7-9khó gần; khó sống chung; khó ăn ở; khó hoà hợp用处yòngchùHSK6tác dụng; công dụng处长chùzhǎnɡHSK6trưởng phòng; giám đốc bộ phận四处sìchùHSK5khắp nơi; xung quanh; tứ xứ住处zhùchùHSK7-9nơi ở; chỗ ở
读音
处
chù
HSK3单字多音
nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương / phòng; ban; xứ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 地方;处所
- 机关或机关里的一个部门
- 事物的方面或部分
- 用于地方的数量
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK5
nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương
地方;处所
人事处负责招聘新员工。
Rénshì chù fùzé zhāopìn xīn yuángōng.
≈HSK4
Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng nhân viên mới.
The HR department is responsible for recruiting new employees.
我去过三处名胜。
Wǒ qù guò sān chù míngshèng.
≈HSK4
Tôi đã đến ba địa danh nổi tiếng.
I have been to three famous places.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK5
phòng; ban; xứ
机关或机关里的一个部门
义项 ③≈HSK5
điểm; phương diện; khía cạnh
事物的方面或部分
义项 ④≈HSK5
chỗ; nơi
用于地方的数量
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️