返回查词 奔跑bēnpǎoHSK6chạy nhanh; chạy băng băng奔波bēnbōHSK7-9bôn ba; bôn tẩu; tất bật; đi khắp nơi奔驰bēnchíHSK7-9lao; vụt; phi; lao nhanh; chạy băng băng奔赴bēnfùHSK7-9lao lên; lao ra; nhắm tới; xông lên; xông pha私奔sī bēnHSK6trốn theo trai; bỏ nhà theo trai奔腾bēnténɡHSK7-9lao; lao nhanh; phi nhanh; phi nước đại狂奔kuánɡbēnHSK6băng băng; cuồn cuộn; phi nước đại; lao điên cuồng; chạy lồng lộn; chạy như điên; chạy như bay; chạy thục mạng; vắt chân lên cổ mà chạy奔放bēnfànɡHSK6tràn trề; trào ra; dâng trào (tư tưởng, tình cảm, văn chương... bộc lộ hết tâm tư tình cảm, không bị câu thúc gò bó)飞奔fēi bēnHSK6lao; phóng; chạy như bay; chạy cực nhanh裸奔luǒ bēnHSK7-9chạy khỏa thân; khỏa thân mà chạy
读音
奔
bēn
ㄅㄣHSK6单字多音
chạy; chạy nhanh / đào tẩu; trốn chạy; chạy trốn; chạy khỏi
漢越 bôn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 奔走,急跑
- 逃亡; 逃跑
- 赶忙去做(某事)
- 特指女子私自与男子结合而出走
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
chạy; chạy nhanh
奔走,急跑
他顺着小路直奔那个山头。
Tā shùnzhe xiǎo lù zhí bēn nàge shāntóu.
≈HSK5
Anh ta theo con đường nhỏ đến thẳng ngọn núi đó.
He went straight to the hilltop along the path.
义项 ②≈HSK6
đào tẩu; trốn chạy; chạy trốn; chạy khỏi
逃亡; 逃跑
义项 ③≈HSK6
chạy gấp; gấp rút; chạy cho kịp
赶忙去做(某事)
义项 ④≈HSK6
bỏ trốn; trốn theo; bỏ nhà theo trai
特指女子私自与男子结合而出走
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️