兴奋
HSK4adj, vháo hức; phấn khởi; hăng hái; phấn khích; hứng thú
excite 参见: 兴奋 剂 [ 相关词条 ] 兴奋点 [名] excitement 兴奋剂 [名] stimulant; excitant 兴奋性 [名] [生理] excitability 兴奋状态 [名] excitatory state
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 激动;激奋
- 一种神经活动过程;在刺激下产生;会吸引或增强动物或者人器官的活动
- 使激奋
háo hức; phấn khởi; hăng hái; phấn khích; hứng thú
激动;激奋
他兴奋地跳起来。
tā xīng fèn de tiào qǐ lái
Anh ấy nhảy lên một cách phấn khích.
He jumped up excitedly.
他兴奋的心情难以言表。
Tā xīngfèn de xīnqíng nányǐ yán biǎo.
Tâm trạng phấn khởi của anh ấy khó tả.
His excitement was beyond words.
phấn khích; hưng phấn (hoạt động thần kinh)
一种神经活动过程;在刺激下产生;会吸引或增强动物或者人器官的活动
他们兴奋地去参加音乐会。
Tāmen xīngfèn de qù cānjiā yīnyuèhuì.
Họ phấn khích tham gia buổi hòa nhạc.
They excitedly went to the concert.
她兴奋地跳了起来。
Tā xīngfèn de tiào le qǐlái.
Cô ấy phấn khích nhảy cẫng lên.
She jumped up excitedly.
kích thích; phấn khích; phấn chấn
使激奋
喝咖啡能刺激大脑。
Hē kāfēi néng cìjī dànǎo.
Uống cà phê có thể kích thích não bộ.
Drinking coffee can stimulate the brain.
这种药会让你兴奋。
Zhè zhǒng yào huì ràng nǐ xīngfèn.
Thuốc này sẽ làm bạn phấn chấn.
This medicine will make you excited.