WinHSK

兴奋

HSK4adj, v
0 · Lv.1
xīngfèn

háo hức; phấn khởi; hăng hái; phấn khích; hứng thú

excite 参见: 兴奋 剂 [ 相关词条 ] 兴奋点 [名] excitement 兴奋剂 [名] stimulant; excitant 兴奋性 [名] [生理] excitability 兴奋状态 [名] excitatory state

漢越 hưng phấn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 激动;激奋
  2. 一种神经活动过程;在刺激下产生;会吸引或增强动物或者人器官的活动
  3. 使激奋
义项 adjHSK4

háo hức; phấn khởi; hăng hái; phấn khích; hứng thú

激动;激奋

免费例句

他兴奋地跳起来。

tā xīng fèn de tiào qǐ lái

HSK3

Anh ấy nhảy lên một cách phấn khích.

He jumped up excitedly.

他兴奋的心情难以言表。

Tā xīngfèn de xīnqíng nányǐ yán biǎo.

HSK4

Tâm trạng phấn khởi của anh ấy khó tả.

His excitement was beyond words.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

phấn khích; hưng phấn (hoạt động thần kinh)

一种神经活动过程;在刺激下产生;会吸引或增强动物或者人器官的活动

免费例句

他们兴奋地去参加音乐会。

Tāmen xīngfèn de qù cānjiā yīnyuèhuì.

HSK4

Họ phấn khích tham gia buổi hòa nhạc.

They excitedly went to the concert.

她兴奋地跳了起来。

Tā xīngfèn de tiào le qǐlái.

HSK4

Cô ấy phấn khích nhảy cẫng lên.

She jumped up excitedly.

义项 vHSK4

kích thích; phấn khích; phấn chấn

使激奋

免费例句

喝咖啡能刺激大脑。

Hē kāfēi néng cìjī dànǎo.

HSK5

Uống cà phê có thể kích thích não bộ.

Drinking coffee can stimulate the brain.

这种药会让你兴奋。

Zhè zhǒng yào huì ràng nǐ xīngfèn.

HSK5

Thuốc này sẽ làm bạn phấn chấn.

This medicine will make you excited.