WinHSK
返回查词
guò
ㄍㄨㄛˋ
HSK2单字多音

qua; đi qua; chảy qua / qua; hơn; vượt qua

spend/pass time 参见:ɡuo 再 过

漢越 quá

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从一个地方移到另一个地方;经过
  2. 用在形容词后,表示超过
  3. 超过 (某个范围或限度)
  4. 经历;度过(一段时间)
  5. 庆祝
  6. 从一方转移到另一方
  7. 使经过 (某种处理)
  8. 探望;拜访
  9. 去世
  10. 传染
  11. 用在动词加'得'的后面,表示胜过或通过的意思
  12. 生活
  13. 用眼看或用脑子回忆
  14. 十分;非常
  15. 用于动作的次数
  16. 过失;过错(跟“功”相对)

义项

Nghĩa
义项 HSK2

qua; đi qua; chảy qua

从一个地方移到另一个地方;经过

打过了。

HSK2

义项 HSK2

qua; hơn; vượt qua

用在形容词后,表示超过

义项 HSK2

quá; hơn; vượt (phạm vi hoặc giới hạn)

超过 (某个范围或限度)

义项 HSK2

trải qua (một khoảng thời gian)

经历;度过(一段时间)

义项 HSK2

ăn; đón

庆祝

义项 6HSK2

chuyển; chuyền; đưa qua

从一方转移到另一方

义项 7HSK2

qua; cho qua (xử lý, giải quyết)

使经过 (某种处理)

义项 8HSK2

đi thăm; đến thăm; viếng thăm

探望;拜访

义项 9HSK2

chết; qua đời

去世

义项 10HSK2

lây; truyền nhiễm

传染

义项 11HSK2

vượt; hơn

用在动词加'得'的后面,表示胜过或通过的意思

义项 12HSK2

sống

生活

义项 13HSK2

xem qua; hồi tưởng

用眼看或用脑子回忆

义项 14HSK2

rất; quá

十分;非常

义项 15HSK2

lần; lượt

用于动作的次数

义项 16HSK2

lỗi; sai lầm; sai sót

过失;过错(跟“功”相对)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️